凉拌

凉拌
liángbàn
lương bạn

trộn (món nguội); gỏi trộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộn (món nguội); gỏi trộn

    • Tôi thích ăn dưa chuột trộn.

  2. trạng từ

    (khẩu) mặc kệ; chẳng làm gì được đâu

    • Chuyện này hết cách rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.