凉意

凉意
liáng
lương ý

cảm giác se lạnh; chút lạnh lẽo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác se lạnh; chút lạnh lẽo

    • Mùa thu đến rồi, thời tiết có chút se lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.