准信

准信
zhǔnxìn
chuẩn tín

tin chắc chắn; thông tin đáng tin cậy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tin chắc chắn; thông tin đáng tin cậy

    • Tôi cần một thông tin đáng tin cậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HÀI THANH

Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.