准保

准保
zhǔnbǎo
chuẩn bảo

chắc chắn; nhất định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chắc chắn; nhất định

    • Anh ấy chắc chắn sẽ đến.

  2. trạng từ

    chắc chắn; bảo đảm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HÀI THANH

Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.