净收入

净收入
jìngshōu
tịnh thu nhập

thu nhập ròng; thu nhập thuần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thu nhập ròng; thu nhập thuần

    • Thu nhập ròng của công ty rất cao.

  2. danh từ

    lợi ích thực tế; lợi nhuận thực

    • Lợi nhuận ròng của công ty đã tăng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.