净心修身

净心修身
jìngxīnxiūshēn
tịnh tâm tu thân

thanh tâm tu thân (giữ lòng thanh thản và rèn đức hạnh) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thanh tâm tu thân (giữ lòng thanh thản và rèn đức hạnh) [thành ngữ]

    • Tịnh tâm tu thân là một lối sống rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.