净土

净土
Jìng
tịnh thổ

Tịnh Độ (Phật giáo); cõi Tịnh Độ; Tây Phương Cực Lạc (cõi của Phật A Di Đà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tịnh Độ (Phật giáo); cõi Tịnh Độ; Tây Phương Cực Lạc (cõi của Phật A Di Đà)

    • Tịnh Độ Tông là một tông phái quan trọng của Phật giáo Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.