净利

净利
jìng
tịnh lợi

lợi ích thực tế; lợi nhuận thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi ích thực tế; lợi nhuận thực

    • Lợi nhuận ròng của công ty đã tăng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.