冻龄

冻龄
dònglíng
đông linh

giữ mãi vẻ trẻ trung; không già theo tuổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giữ mãi vẻ trẻ trung; không già theo tuổi

    • Cô ấy trông rất trẻ, như thể đã đóng băng tuổi tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • đông(phương đông)HÀI THANH

Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.