冻涨

冻涨
dòngzhǎng
đông trướng

đóng băng (giá cả, phí...); giữ nguyên mức giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đóng băng (giá cả, phí...); giữ nguyên mức giá

    • Chính phủ đã đóng băng giá điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • đông(phương đông)HÀI THANH

Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.