Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
/
冻涨
冻涨
đông trướng
đóng băng (giá cả, phí...); giữ nguyên mức giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng băng (giá cả, phí...); giữ nguyên mức giá
- 。
Chính phủ đã đóng băng giá điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 张trương(giăng rộng, mở ra)HÌNH THANH
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
冻涨
Phồn thể凍漲
đông trướng
đóng băng (giá cả, phí...); giữ nguyên mức giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng băng (giá cả, phí...); giữ nguyên mức giá
- 。
Chính phủ đã đóng băng giá điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định