冻容

冻容
dòngróng
đông dung

liệu pháp "đông lạnh tuổi xuân" (trào lưu phụ nữ trẻ Trung Quốc bắt đầu chống lão hóa từ rất sớm để giữ mãi vẻ trẻ trung)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    liệu pháp "đông lạnh tuổi xuân" (trào lưu phụ nữ trẻ Trung Quốc bắt đầu chống lão hóa từ rất sớm để giữ mãi vẻ trẻ trung)

    • Đông dung là ước mơ của nhiều cô gái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • đông(phương đông)HÀI THANH

Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.