冻土

冻土
dòng
đông thổ

đất đóng băng; đất lạnh giá

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất đóng băng; đất lạnh giá

    • Lớp đất đóng băng rất dày.

  2. danh từ

    đất đóng băng; đất vĩnh cửu băng giá

    • Lớp băng vĩnh cửu rất dày.

  3. danh từ

    vùng đồng rêu; lãnh nguyên (tundra)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • đông(phương đông)HÀI THANH

Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.