冻卵

冻卵
dòngluǎn
đông noãn

đông lạnh trứng (bảo quản noãn bào bằng phương pháp đông lạnh để thụ tinh sau)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đông lạnh trứng (bảo quản noãn bào bằng phương pháp đông lạnh để thụ tinh sau)

    • Cô ấy quyết định đông lạnh trứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • đông(phương đông)HÀI THANH

Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.