Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
/
冻卵
冻卵
đông noãn
đông lạnh trứng (bảo quản noãn bào bằng phương pháp đông lạnh để thụ tinh sau)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đông lạnh trứng (bảo quản noãn bào bằng phương pháp đông lạnh để thụ tinh sau)
- 。
Cô ấy quyết định đông lạnh trứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冻卵
Phồn thể凍卵
đông noãn
đông lạnh trứng (bảo quản noãn bào bằng phương pháp đông lạnh để thụ tinh sau)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đông lạnh trứng (bảo quản noãn bào bằng phương pháp đông lạnh để thụ tinh sau)
- 。
Cô ấy quyết định đông lạnh trứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định