冷饮

冷饮
lěngyǐn
lạnh ẩm

đồ uống lạnh; nước lạnh

1 nghĩa#40998
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ uống lạnh; nước lạnh

    • Tôi thích uống đồ uống lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.