冷笑话

冷笑话
lěngxiàohua
lạnh tiếu thoại

trò đùa nhạt; chuyện cười lạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trò đùa nhạt; chuyện cười lạnh

    • Anh ấy kể một câu chuyện cười nhạt nhẽo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.