冷眼

冷眼
lěngyǎn
lạnh nhãn

ánh mắt lạnh lùng; cái nhìn thờ ơ; nhìn bằng con mắt lạnh (quan sát một cách khách quan, không cảm xúc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh mắt lạnh lùng; cái nhìn thờ ơ; nhìn bằng con mắt lạnh (quan sát một cách khách quan, không cảm xúc)

    • Anh ấy luôn nhìn người khác bằng ánh mắt lạnh lùng.

  2. danh từ

    cái nhìn lạnh lùng; (bóng) thái độ dửng dưng

    • Anh ấy luôn nhìn thế giới với con mắt lạnh lùng.

  3. danh từ

    cái nhìn lạnh lùng; thờ ơ; dửng dưng

    • Anh ấy luôn nhìn tôi với ánh mắt lạnh nhạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.