冷汗

冷汗
lěnghàn
lạnh hãn

mồ hôi lạnh

1 nghĩa#49560
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mồ hôi lạnh

    • Anh ấy sợ đến toát mồ hôi lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.