冷气衫

冷气衫
lěngshān
lạnh khí sam

áo mặc trong phòng lạnh (như áo bông, áo khoác mặc khi có điều hòa, đặc biệt dùng ở Hồng Kông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo mặc trong phòng lạnh (như áo bông, áo khoác mặc khi có điều hòa, đặc biệt dùng ở Hồng Kông)

    • Xin hãy mang theo một chiếc áo khoác mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.