冷枪

冷枪
lěngqiāng
lạnh thương

súng bắn tỉa; phát súng lén

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng bắn tỉa; phát súng lén

    • Anh ấy bị trúng đạn của xạ thủ bắn tỉa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.