- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
ngày lạnh; thời tiết lạnh
ngày lạnh; thời tiết lạnh
Vào những ngày lạnh, tôi thích uống trà nóng.
ngày lạnh; mùa lạnh
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
ngày lạnh; thời tiết lạnh
ngày lạnh; thời tiết lạnh
Vào những ngày lạnh, tôi thích uống trà nóng.
ngày lạnh; mùa lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.