冷天

冷天
lěngtiān
lạnh thiên

ngày lạnh; thời tiết lạnh

2 nghĩa#39601
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày lạnh; thời tiết lạnh

    • Vào những ngày lạnh, tôi thích uống trà nóng.

  2. danh từ

    ngày lạnh; mùa lạnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.