冷场

冷场
lěngchǎng
lạnh trường

tình trạng im lặng ngượng ngùng; không khí tẻ nhạt (trong buổi biểu diễn hoặc cuộc trò chuyện)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình trạng im lặng ngượng ngùng; không khí tẻ nhạt (trong buổi biểu diễn hoặc cuộc trò chuyện)

    • Câu chuyện cười này khiến không khí hơi chùng xuống.

  2. danh từ

    (bóng) im lặng ngượng ngùng; không khí lạnh lẽo (trong buổi biểu diễn hay cuộc trò chuyện)

    • Câu chuyện cười của anh ấy khiến không khí có chút gượng gạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.