- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thịt nguội; thịt lạnh thái lát
thịt nguội; thịt lạnh thái lát
Tôi thích ăn thịt nguội.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thịt nguội; thịt lạnh thái lát
thịt nguội; thịt lạnh thái lát
Tôi thích ăn thịt nguội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.