- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lành lạnh; hơi lạnh lạnh
lành lạnh; hơi lạnh lạnh
Hôm nay hơi se lạnh.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lành lạnh; hơi lạnh lạnh
lành lạnh; hơi lạnh lạnh
Hôm nay hơi se lạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.