冷丝丝

冷丝丝
lěng
lạnh tơ tơ

lành lạnh; hơi lạnh lạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lành lạnh; hơi lạnh lạnh

    • Hôm nay hơi se lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.