冷不丁

冷不丁
lěngbudīng
lạnh bất đinh

trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    • Anh ấy đột nhiên hỏi tôi một câu hỏi.

  2. trạng từ

    bất ngờ; đột ngột

    • Anh ấy bất ngờ hỏi tôi một câu hỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.