/
冶容
冶容
dã dung
ăn mặc gợi cảm; trang điểm quyến rũ (để quyến rũ người khác)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn mặc gợi cảm; trang điểm quyến rũ (để quyến rũ người khác)
- 。
Cô ấy thích trang điểm quyến rũ.
- 貳动động từ
trang điểm lòe loẹt; ăn mặc diêm dúa (thường mang nghĩa tiêu cực)
- 。
Cô ấy thích ăn diện.
- 參动động từ
trang điểm gợi cảm; làm đẹp để quyến rũ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
冶容
Phồn thể冶
dã dung
ăn mặc gợi cảm; trang điểm quyến rũ (để quyến rũ người khác)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn mặc gợi cảm; trang điểm quyến rũ (để quyến rũ người khác)
- 。
Cô ấy thích trang điểm quyến rũ.
- 貳动động từ
trang điểm lòe loẹt; ăn mặc diêm dúa (thường mang nghĩa tiêu cực)
- 。
Cô ấy thích ăn diện.
- 參动động từ
trang điểm gợi cảm; làm đẹp để quyến rũ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định