冲程

冲程
chōngchéng
xung trình

hành trình; lịch trình di chuyển; (kỹ thuật) hành trình (của piston)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành trình; lịch trình di chuyển; (kỹ thuật) hành trình (của piston)

    • Động cơ này là loại bốn thì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.