冲打

冲打
chōng
xung đả

(của sóng, mưa…) đập vào; xô đập vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của sóng, mưa…) đập vào; xô đập vào

    • Sóng biển đập vào đá.

  2. động từ

    đánh mạnh; dội vào; bắn phá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.