冲天

冲天
chōngtiān
xung thiên

vút lên trời; (bóng) bay cao vút

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vút lên trời; (bóng) bay cao vút

    • Tên lửa bay vút lên trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.