冲垮

冲垮
chōngkuǎ
xung khoả

phá vỡ; làm vỡ (đê, đập); cuốn trôi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá vỡ; làm vỡ (đê, đập); cuốn trôi

    • Lũ lụt đã cuốn trôi cây cầu.

  2. động từ

    phá vỡ; cuốn sập (do nước/lực mạnh)

  3. động từ

    cuốn trôi; phá vỡ; làm sụp đổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.