冲劲

冲劲
chòngjìn
xung kình

hăng hái; nhiệt huyết; khí thế xông pha

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hăng hái; nhiệt huyết; khí thế xông pha

    • Anh ấy làm việc rất năng động.

  2. danh từ

    hăng hái; nhiệt huyết; khí thế xông pha

    • Anh ấy làm việc rất có động lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.