Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰菜
冰菜
băng thái
rau băng (Mesembryanthemum crystallinum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rau băng (Mesembryanthemum crystallinum)
- 。
Cây băng thái là một loại rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
冰菜
Phồn thể冰
băng thái
rau băng (Mesembryanthemum crystallinum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rau băng (Mesembryanthemum crystallinum)
- 。
Cây băng thái là một loại rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định