冰花

冰花
bīnghuā
băng hoa

hoa băng; hoa tuyết trên kính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa băng; hoa tuyết trên kính

    • Trên cửa sổ đóng đầy những bông tuyết.

  2. danh từ

    hoa băng; hoa tuyết (trên cửa sổ)

    • Trên cửa sổ đóng đầy băng hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.