冰球

冰球
bīngqiú
băng cầu

khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng

2 nghĩa#16121
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng

    • Anh ấy thích xem các trận đấu khúc côn cầu trên băng.

  2. danh từ

    khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng; (vật) puck

    • Anh ấy thích chơi khúc côn cầu trên băng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.