Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰球
冰球
băng cầu
khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng
2 nghĩa#16121
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng
- 。
Anh ấy thích xem các trận đấu khúc côn cầu trên băng.
- 貳名danh từ
khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng; (vật) puck
- 。
Anh ấy thích chơi khúc côn cầu trên băng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
冰球
Phồn thể冰
băng cầu
khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng
2 nghĩa#16121
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng
- 。
Anh ấy thích xem các trận đấu khúc côn cầu trên băng.
- 貳名danh từ
khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng; (vật) puck
- 。
Anh ấy thích chơi khúc côn cầu trên băng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định