冰灯

冰灯
bīngdēng
băng đăng

đèn băng; đèn làm từ băng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn băng; đèn làm từ băng

    • Đèn băng là nét đặc trưng của mùa đông miền Bắc Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.