冰沙

冰沙
bīngshā
băng sa

sinh tố đá; đá xay

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh tố đá; đá xay

    • Uống slushie vào mùa hè rất thoải mái.

  2. danh từ

    sinh tố; đá xay

    • Tôi thích uống sinh tố.

  3. danh từ

    sinh tố đá xay; đồ uống đá bào

    • Tôi thích uống đá xay.

  4. danh từ

    sinh tố đá xay; đá xay (như frappuccino)

    • Tôi thích uống frappuccino.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.