Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰沙
冰沙
băng sa
sinh tố đá; đá xay
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh tố đá; đá xay
- 。
Uống slushie vào mùa hè rất thoải mái.
- 貳名danh từ
sinh tố; đá xay
- 。
Tôi thích uống sinh tố.
- 參名danh từ
sinh tố đá xay; đồ uống đá bào
- 。
Tôi thích uống đá xay.
- 肆名danh từ
sinh tố đá xay; đá xay (như frappuccino)
- 。
Tôi thích uống frappuccino.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冰沙
Phồn thể冰
băng sa
sinh tố đá; đá xay
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh tố đá; đá xay
- 。
Uống slushie vào mùa hè rất thoải mái.
- 貳名danh từ
sinh tố; đá xay
- 。
Tôi thích uống sinh tố.
- 參名danh từ
sinh tố đá xay; đồ uống đá bào
- 。
Tôi thích uống đá xay.
- 肆名danh từ
sinh tố đá xay; đá xay (như frappuccino)
- 。
Tôi thích uống frappuccino.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định