Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰棺
冰棺
băng quan
quan tài băng (tủ đông hình quan tài dùng bảo quản thi thể)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan tài băng (tủ đông hình quan tài dùng bảo quản thi thể)
- 。
Băng quan dùng để bảo quản thi thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冰棺
Phồn thể冰
băng quan
quan tài băng (tủ đông hình quan tài dùng bảo quản thi thể)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan tài băng (tủ đông hình quan tài dùng bảo quản thi thể)
- 。
Băng quan dùng để bảo quản thi thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định