冰棺

冰棺
bīngguān
băng quan

quan tài băng (tủ đông hình quan tài dùng bảo quản thi thể)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan tài băng (tủ đông hình quan tài dùng bảo quản thi thể)

    • Băng quan dùng để bảo quản thi thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.