冰柜

冰柜
bīngguì
băng quỹ

tủ đông; tủ lạnh đông

1 nghĩa#42654
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tủ đông; tủ lạnh đông

    • Trong tủ đông này có rất nhiều kem.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.