Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰排
冰排
băng bài
mảng băng trôi; tảng băng trôi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mảng băng trôi; tảng băng trôi
- 。
Tảng băng trôi nổi trên sông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
冰排
Phồn thể冰
băng bài
mảng băng trôi; tảng băng trôi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mảng băng trôi; tảng băng trôi
- 。
Tảng băng trôi nổi trên sông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định