冰山

冰山
bīngshān
băng sơn

tảng băng trôi; núi băng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18532Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tảng băng trôi; núi băng

    • Tảng băng trôi nổi trên biển.

  2. danh từ

    núi băng; tảng băng trôi

    • Núi băng rất lớn.

  3. danh từ

    tảng băng trôi; (bóng) chỗ dựa không bền vững

    • Anh ấy là một người không đáng tin cậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.