冰壶

冰壶
bīng
băng hồ

ấm trà bằng ngọc đựng nước lạnh; môn thể thao curling trên băng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ấm trà bằng ngọc đựng nước lạnh; môn thể thao curling trên băng

    • Bi đá trên băng là một môn thể thao mùa đông.

  2. danh từ

    môn thể thao curling; bình đựng nước lạnh

    • Curling là một môn thể thao mùa đông.

  3. danh từ

    môn curling; đá curling (môn thể thao trên băng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.