Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰壶
冰壶
băng hồ
ấm trà bằng ngọc đựng nước lạnh; môn thể thao curling trên băng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ấm trà bằng ngọc đựng nước lạnh; môn thể thao curling trên băng
- 。
Bi đá trên băng là một môn thể thao mùa đông.
- 貳名danh từ
môn thể thao curling; bình đựng nước lạnh
- 。
Curling là một môn thể thao mùa đông.
- 參名danh từ
môn curling; đá curling (môn thể thao trên băng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冰壶
Phồn thể冰壺
băng hồ
ấm trà bằng ngọc đựng nước lạnh; môn thể thao curling trên băng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ấm trà bằng ngọc đựng nước lạnh; môn thể thao curling trên băng
- 。
Bi đá trên băng là một môn thể thao mùa đông.
- 貳名danh từ
môn thể thao curling; bình đựng nước lạnh
- 。
Curling là một môn thể thao mùa đông.
- 參名danh từ
môn curling; đá curling (môn thể thao trên băng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định