Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰墩墩
冰墩墩
băng đôn đôn
Băng Đôn Đôn (linh vật Thế vận hội Mùa đông Bắc Kinh 2022, hình chú gấu trúc mặc bộ đồ băng trong suốt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Băng Đôn Đôn (linh vật Thế vận hội Mùa đông Bắc Kinh 2022, hình chú gấu trúc mặc bộ đồ băng trong suốt)
- 2022。
Bing Dwen Dwen là linh vật của Thế vận hội Mùa đông Bắc Kinh 2022.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冰墩墩
Phồn thể冰
băng đôn đôn
Băng Đôn Đôn (linh vật Thế vận hội Mùa đông Bắc Kinh 2022, hình chú gấu trúc mặc bộ đồ băng trong suốt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Băng Đôn Đôn (linh vật Thế vận hội Mùa đông Bắc Kinh 2022, hình chú gấu trúc mặc bộ đồ băng trong suốt)
- 2022。
Bing Dwen Dwen là linh vật của Thế vận hội Mùa đông Bắc Kinh 2022.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định