冰坝

冰坝
bīng
băng bá

đập băng; tắc nghẽn do băng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đập băng; tắc nghẽn do băng

    • Đập băng sẽ cản trở dòng sông.

  2. danh từ

    đập băng; chướng ngại băng trên sông

    • Đập băng sẽ cản trở tàu thuyền đi lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.