Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
/
冬至
冬至
đông chí
Tiết Đông Chí (tiết khí thứ 22 trong 24 tiết khí, khoảng 22 tháng 12 – 5 tháng 1)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiết Đông Chí (tiết khí thứ 22 trong 24 tiết khí, khoảng 22 tháng 12 – 5 tháng 1)
- 。
Đông chí là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冬至
Phồn thể冬
đông chí
Tiết Đông Chí (tiết khí thứ 22 trong 24 tiết khí, khoảng 22 tháng 12 – 5 tháng 1)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiết Đông Chí (tiết khí thứ 22 trong 24 tiết khí, khoảng 22 tháng 12 – 5 tháng 1)
- 。
Đông chí là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định