- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim hồng hoàng đốm đầu (Anthracoceros albirostris)
chim hồng hoàng đốm đầu (Anthracoceros albirostris)
Chim mỏ sừng khoang là một loài chim đẹp.
chim hồng hoàng đốm đầu (Anthracoceros albirostris)
chim hồng hoàng đốm đầu (Anthracoceros albirostris)
Chim mỏ sừng khoang là một loài chim đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.