Tới nội dung chính

军阀

军阀
jūnfá
quân phiệt

quân phiệt; sứ quân

3 nghĩa#27491
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quân phiệt; sứ quân

    • 。

      Thời đại quân phiệt hỗn chiến đã qua rồi.

  2. 貳名danh từ

    quân phiệt; lãnh chúa quân sự

  3. 參名danh từ

    quân phiệt; lãnh chúa quân sự

军
jūn
quân
BỘ THỦ⾞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu