Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
军机处
军机处
quân cơ xứ
Quân Cơ Xứ (cơ quan cơ mật thời nhà Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quân Cơ Xứ (cơ quan cơ mật thời nhà Thanh)
- 。
Quân cơ xứ là cơ quan quyền lực cao nhất của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ军机处
Phồn thể軍機處
quân cơ xứ
Quân Cơ Xứ (cơ quan cơ mật thời nhà Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quân Cơ Xứ (cơ quan cơ mật thời nhà Thanh)
- 。
Quân cơ xứ là cơ quan quyền lực cao nhất của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ