军机

军机
jūn
quân cơ

máy bay quân sự; bí mật quân sự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bay quân sự; bí mật quân sự

    • Chiếc máy bay quân sự này rất tiên tiến.

  2. danh từ

    bí mật quân sự; cơ mật quân sự

    • Đây là cơ mật quân sự, không thể tiết lộ.

  3. danh từ

    bí mật quân sự; Quân Cơ (Cơ mật viện thời nhà Thanh)

    • Quân cơ xứ là cơ quan quyền lực cao nhất của nhà Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.