/
军机
军机
quân cơ
máy bay quân sự; bí mật quân sự
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bay quân sự; bí mật quân sự
- 。
Chiếc máy bay quân sự này rất tiên tiến.
- 貳名danh từ
bí mật quân sự; cơ mật quân sự
- ,。
Đây là cơ mật quân sự, không thể tiết lộ.
- 參名danh từ
bí mật quân sự; Quân Cơ (Cơ mật viện thời nhà Thanh)
- 。
Quân cơ xứ là cơ quan quyền lực cao nhất của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
军机
Phồn thể軍機
quân cơ
máy bay quân sự; bí mật quân sự
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bay quân sự; bí mật quân sự
- 。
Chiếc máy bay quân sự này rất tiên tiến.
- 貳名danh từ
bí mật quân sự; cơ mật quân sự
- ,。
Đây là cơ mật quân sự, không thể tiết lộ.
- 參名danh từ
bí mật quân sự; Quân Cơ (Cơ mật viện thời nhà Thanh)
- 。
Quân cơ xứ là cơ quan quyền lực cao nhất của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ