军势

军势
jūnshì
quân thế

thế lực quân sự; binh lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế lực quân sự; binh lực

    • Thế lực quân sự của kẻ địch rất mạnh.

  2. danh từ

    thế lực quân sự; tiềm lực quân đội

    • Thế lực quân sự của anh ấy rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.