/
军体
军体
quân thể
thể thao quân sự
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thể thao quân sự
- 。
Anh ấy thích huấn luyện thể thao quân sự.
- 貳名danh từ
thể dục quân sự; rèn luyện thể chất trong quân đội
- 。
Môn học thể dục quân sự rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
军体
Phồn thể軍體
quân thể
thể thao quân sự
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thể thao quân sự
- 。
Anh ấy thích huấn luyện thể thao quân sự.
- 貳名danh từ
thể dục quân sự; rèn luyện thể chất trong quân đội
- 。
Môn học thể dục quân sự rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ