军令状

军令状
jūnlìngzhuàng
quân lệnh trạng

cam kết chịu quân pháp nếu thất bại; bản cam kết chịu trách nhiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cam kết chịu quân pháp nếu thất bại; bản cam kết chịu trách nhiệm

    • Anh ấy đã ký quân lệnh trạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.